Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ivylike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như cây thường xuân
tính từ
Resembling ivy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ivylike
Dạng gốc
(base form)
more ivylike
So sánh hơn
(comparative)
most ivylike
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
ivy
+
-like
Ví dụ
The
deeply
palmately
lobed
,
ivylike
leaves
are
light
green
and
have
an
intense
,
sometimes
unpleasant
smell
.
AI
1
Giống như cây thường xuân
1
Giống như cây thường xuân
1
Giống như cây thường xuân