Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng đứng giódanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A lack of forward motion.
- Bàn đạp ngựadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The stirrups.
- Số nhiều của irondanh từplural of iron
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ironđộng từthird-person singular simple present indicative of iron
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| irons in the firedanh từ | danh từ | Nhiệm vụ đang tiến hành; tham gia vào các dự án đang thực hiện |
| in ironscụm giới từ | cụm giới từ | Tình trạng "mắc kẹt" mà tàu buồm gặp phải khi mũi tàu hướng về hướng gió và tàu bị chết máy và không thể điều động |
| leg ironsdanh từ | danh từ | Cái cùm hoặc cùm gắn ở mắt cá chân |
| eating ironsdanh từ | danh từ | Dao, nĩa và thìa; dao kéo |
| fighting ironsdanh từ | danh từ | Bộ dao kéo |
| tue-ironsdanh từ | danh từ | Cặp kẹp của thợ rèn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xiềng xích
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Shackles.
Họ từ (word family)
cùng gốc ironNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Alice lái thuyền vào hướng gió, nên chúng tôi bị đứng gió.
- !Hắn ta đã bị tống vào xiềng xích!
- .Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.