Dịch

insufficiently

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không đủ, thiếutrạng từNot sufficiently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insufficientlyDạng gốc (base form)
  2. more insufficientlySo sánh hơn (comparative)
  3. most insufficientlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Máy đã ngừng hoạt động vì sản xuất không đủ vật dụng.
  • .Người Nhật thường bị chỉ trích là hẹp hòi và thiếu tư duy quốc tế.
  • , .Thay vì tấn công phân biệt chủng tộc, họ lại tấn công lẫn nhau vì không đủ tinh thần chống phân biệt chủng tộc.

AI