Dịch

installed

A2động từ (verb)
US/ˌɪnˈstɔld/nguồn

Dạng gốc:installLắp đặt

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của installđộng từsimple past and past participle of install
  2. Cài đặt, chuẩn bị sẵn để dùngđộng từreadied for use
  3. Lắp đặt, gắn vào vị tríđộng từput into position
  4. Bố trí, an tọađộng từplaced

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cài đặt
Lắp đặt

Cụm từ (phrase)

newly installedMới được lắp đặt
properly installedĐược lắp đặt đúng cách
installed basedanh từSố lượng đơn vị của một hệ thống hoặc sản phẩm hiện đang được sử dụng
install appsCài đặt ứng dụng
install cctvLắp đặt camera giám sát
install a fontCài đặt phông chữ
install an appCài đặt ứng dụng
install wizardTrình hướng dẫn cài đặt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cài đặt
  1. Cài đặt, chuẩn bị sẵn để dùngreadied for use

Ví dụ

  • .Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
  • .Linux được cài vào máy tính của tôi.
  • .Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.

AI