Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
insole
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
UK
/ˈ
ɪ
n
s
əʊ
l
/
US
/ˈ
ɪ
n
s
oʊ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đế trong (giày)
danh từ
The inside sole of a shoe or other footwear.
2
Phù hợp (giày dép) với một đế
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To fit (footwear) with an insole.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
insole
Nguyên thể
(infinitive)
insole
s
Số nhiều
(plural)
insole
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
insol
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
in
+
sole
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
plantilla
giống cái
Lót giày
palmilla
giống cái
Đế giày
Họ từ
(word family)
cùng gốc
insole
insole
nt
Hỗn láo, xấc láo, láo xược, xấc xược, láo, láo lếu, lếu láo, hỗn, hỗn hào, hỗn xược, lăng loàn
tính từ, danh từ
B2
insole
nce
Sự hỗn láo, sự xấc xược
danh từ, động từ
C1
insole
ncy
Tính xấc xược
danh từ
insole
ntness
Tính xấc xược
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Đế trong (giày)
2
Phù hợp (giày dép) với một đế
1
Đế trong (giày)
2
Phù hợp (giày dép) với một đế
1
Đế trong (giày)
2
Phù hợp (giày dép) với một đế