Nghĩa chính
- Liên quan đến một cuộc điều tra, cụ thể là Tòa án dị giáotính từOf or pertaining to an inquisition, specifically the Inquisition.
- Theo cách điều tra hoặc điều tra viêntính từIn a manner of inquisition or inquisitors.
- Mô tả một hệ thống xét xử trong đó công tố viên cũng đóng vai trò là thẩm phántính từDescribing a trial system in which the prosecutor also acts as judge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquisitorialDạng gốc (base form)
- more inquisitorialSo sánh hơn (comparative)
- most inquisitorialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inquisitorial systemdanh từ | danh từ | Một hệ thống xét xử trong đó công tố viên cũng đóng vai trò là thẩm phán |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inquisitorialVí dụ
- , , , boy-lover.
- , .