Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thừa kếđộng từTo receive (property, a title, etc.), by legal succession or bequest after the previous owner's death.
- Hưởng gia tài, nhận thừa kếđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To come into an inheritance.
- Thừa hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To take possession of as a right (especially in Biblical translations).
- Di truyền, thừa hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To receive a characteristic from one's ancestors by genetic transmission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inheritNguyên thể (infinitive)
- inheritsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inheritedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inheritingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inherit sth from sbthừa kế cái gì từ aiShe inherited a fortune from her father.Cô ấy đã thừa kế một gia tài từ cha mình.
- inherit (sth)thừa kế (cái gì)He will inherit the title on the death of his uncle.Anh ấy sẽ thừa kế tước hiệu sau khi bác mình qua đời.
- inherit sththừa hưởng cái gìHe has inherited his mother's patience.Anh ấy thừa hưởng tính kiên nhẫn từ mẹ.
- inherit sth (from sb)tiếp quản cái gì (từ ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inherit a fortune | Hưởng cả gia tài | |
| inherit from someone | Thừa kế từ ai đó | |
| inherit genes | Di truyền gen | |
| inherit money | Thừa kế tiền | |
| inherit property | Thừa kế tài sản | |
| multiple inheritancedanh từ | danh từ | Khả năng kế thừa từ nhiều lớp cha trong một lớp con |
| inheritance taxdanh từ | danh từ | Thuế thừa kế |
| classical inheritancedanh từ | danh từ | Khái niệm về sự kế thừa trong đó các phần của siêu lớp có sẵn cho các thể hiện của lớp con của nó |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Thừa hưởng
- ngoại động từ (transitive)Thừa hưởng, gánh chịuTo derive from people or conditions previously in force.
Họ từ (word family)
cùng gốc inheritNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienheriten
- từ tiếng Pháp cổenheriter
- từ tiếng Latinh muộninhereditare“make heir”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ . , .’Nó khá giống chiếc áo choàng Inverness tuyệt đẹp mà một người được thừa kế. Quá đẹp để giấu đi, nên người ta mặc nó thay vì áo khoác ngoài và giả vờ rằng đó là một mốt mới thú vị.
- – , .Daniel già may mắn thật – ông nội cậu ấy mất khi còn giàu có, và cậu ấy đã được hưởng gia tài.
- .Hậu duệ của con sẽ thừa hưởng đất trời.
Xuất hiện ở từ khác
- succeeddễ nhầmthường chỉ thừa kế tài sản, trong khi succeed dùng cho cả vị trí và quyền lực.