inheritor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người kế thừa thứ gì đó; một người thừa kếdanh từSomeone who inherits something; an heir.
- Lớp, v.v. bắt nguồn từ một thành phần mã khác thông qua tính kế thừadanh từA class, etc. that derives from another code element through inheritance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inheritorDạng gốc (base form)
- inheritorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inheritor of sthngười kế thừa cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienheriter
Họ từ (word family)
cùng gốc inheritorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha