Dịch

infotainment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chương trình thông tin giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of programming (cinematic, television, live action, etc.) that provides both information and entertainment, consisting of mostly celebrity news and human drama.
  2. Thiết bị thông tin giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Information and/or entertainment facilities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infotainmentDạng gốc (base form)
  2. infotainmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Nakasone nói thêm rằng NSA không mua dữ liệu vị trí điện thoại di động của người Mỹ hoặc dữ liệu vị trí do các hệ thống thông tin giải trí trên ô tô tại Hoa Kỳ tạo ra.

AI