Dịch

soft news

danh từ (noun)
UK/ˈsɒft ˈnjuːz/US/ˈsɔft ˈnuːz/

Nghĩa chính

  1. Tin tức phát sóng chủ yếu nhằm mục đích giải trí hơn là thông báodanh từkhông đếm được (uncountable)Broadcast news mainly intended to entertain rather than to inform.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • " , ," , , .

AI