Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soft news
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɒ
f
t
ˈ
n
j
uː
z
/
US
/ˈ
s
ɔ
f
t
ˈ
n
uː
z
/
Nghĩa chính
1
Tin tức phát sóng chủ yếu nhằm mục đích giải trí hơn là thông báo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Broadcast news mainly intended to entertain rather than to inform.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
hard news
Ví dụ
"
We
have
to
cover
the
hard
news
always
,
but
we
have
to
cover
the
soft
news
to
meet
demand
,
"
said
Monique
Villa
,
the
managing
director
of
Reuters
Media
,
the
division
that
contains
its
picture
and
news
wires
.
AI
1
Tin tức phát sóng chủ yếu nhằm mục đích giải trí hơn là thông báo
1
Tin tức phát sóng chủ yếu nhằm mục đích giải trí hơn là thông báo
1
Tin tức phát sóng chủ yếu nhằm mục đích giải trí hơn là thông báo