Nghĩa chính
- Thông tin, tin tứcdanh từkhông đếm được (uncountable)information.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| background info | Thông tin cơ bản | |
| contact info | Thông tin liên hệ | |
| get info | Nhận thông tin | |
| give info | Cung cấp thông tin | |
| need info | Cần thông tin | |
| Info.danh từ | danh từ | Viết tắt của information |
| info-tiền tố | tiền tố | Thông tin |
| low-infodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của low-information |
Ví dụ
- 6, .Tôi cần toàn bộ thông tin về vụ án trước 6 giờ, thật nhanh lên.
- Ziri .Ziri có thông tin về Rima.
Họ từ (word family)
cùng gốc infoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ information
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha