Nghĩa chính
- Gián tiếptrạng từIn an indirect manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indirectlyDạng gốc (base form)
- more indirectlySo sánh hơn (comparative)
- most indirectlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc indirectlyVí dụ
- ( ), , – .Mặc dù anh ta nói về bệnh gout của mình (một căn bệnh “tốt”), nhưng anh ta lại không nhắc đến căn phàn nàn đã gián tiếp giết anh ta: bệnh thủy tinh mạc, tức là sự phình to ở bìu.
- .Bức thư của anh ấy gián tiếp đề cập đến vấn đề.
- .Nó sẽ giúp một cách gián tiếp.