Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indirectness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính gián tiếp, tính không thẳng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being indirect.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
indirectness
Dạng gốc
(base form)
indirectness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
indirect
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
indirectness
indirect
Gián tiếp
tính từ, danh từ, động từ
directness
Tính thẳng
danh từ
direct
Thẳng
tính từ, động từ, trạng từ
indirect
ly
Gián tiếp
trạng từ
AI
1
Tính gián tiếp
1
Tính gián tiếp
1
Tính gián tiếp