Nghĩa chính
- Một cách vô tìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Unintentionally; because of an oversight.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' ! ,' .'Trời ơi! Có lẽ tôi đã vô tình chạm vào tay nắm,' ông ấy nói.
- .Anh ấy vô tình chìm vào giấc ngủ.
- .Tôi đã bỏ lỡ nó một cách vô tình.