Dịch

in effect

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ɪn ɪˈfɛkt/US/ɪn əˈfɛkt/

Nghĩa chính

  1. Trên thực tếtính từkhông so sánh (not comparable)Operating or functioning; in force; in play.
  2. Đối với tất cả các mục đích thực tế; trong thực tế; Thực ra; Thiết yếu; về cơ bảntrạng từkhông so sánh (not comparable)For all practical purposes; in practice; actually; essentially; basically.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI