Dịch

take effect

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ɪˈfɛkt/US/ˈteɪk əˈfɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát huy tác dụng, có hiệu lựcđộng từTo become active; to become effective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take effectNguyên thể (infinitive)
  2. takes effectNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took effect (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken effect (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking effectPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có hiệu lực
  1. To come into force, to come into effect, to inure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phát huy tác dụng

Ví dụ

  • 3-4 .
  • .
  • .

AI