Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát huy tác dụng, có hiệu lựcđộng từTo become active; to become effective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take effectNguyên thể (infinitive)
- takes effectNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took effect (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken effect (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking effectPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có hiệu lực
- To come into force, to come into effect, to inure.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phát huy tác dụng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 3-4 .
- .
- .