Nghĩa chính
- Ứng biến, ứng tác, ứng tấuđộng từTo make something up or invent it as one goes on; to proceed guided only by imagination, intuition, and guesswork rather than by a careful plan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improviseNguyên thể (infinitive)
- improvisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- improvisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- improvisingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- improvise sthtự chế cái gìWe improvised some shelves out of planks of wood and bricks.Chúng tôi tự chế vài cái kệ từ những tấm ván gỗ và gạch.
- improvise on sthứng tác theo cái gìHe improvised on the melody.Anh ấy đã ứng tác dựa trên giai điệu đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| improvised explosive devicedanh từ | danh từ | Thiết bị nổ tự chế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy không chuẩn bị sẵn bài phát biểu nên đã ứng biến.
- .Anh bảo tôi tự ứng biến mà.
- .Chúng tôi đành phải ứng biến.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc improviseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápimproviser
- từ tiếng Latinhimprovisus
Xuất hiện ở từ khác
- plantrái nghĩaTùy cơ ứng biến, không chuẩn bị trước.