Nghĩa chính
- Sự ứng tác, nghệ thuật ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or art of composing and making music, poetry, and the like, extemporaneously
- Bản ứng tác, tác phẩm ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is improvised; an impromptu.
- Kỹ thuật ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Musical technique, characteristic of blues music.
- Sự ứng biến, sự tùy cơ ứng biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of improvising, acting or going about something without planning ahead
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improvisationDạng gốc (base form)
- improvisationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| improvisational comedydanh từ | danh từ | Hình thức sân khấu ngẫu hứng được trình diễn với rất ít sự xác định trước về chủ đề và cấu trúc mà có sự tương tác với khán giả |
| improvisational theatredanh từ | danh từ | Một hình thức sân khấu trong đó các diễn viên biểu diễn một cách tự nhiên, không có kịch bản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc improvisationVí dụ
- .Anh ấy đã chơi một bản ứng tác nhanh trên bàn phím.
- , .Cầu thủ người Bờ Biển Ngà là một người thích sự ứng biến đến mức trông anh ấy thường không có vẻ gì là biết trước mình sẽ làm gì tiếp theo hơn những người khác, vì vậy đó là một lựa chọn thú vị.
- .Đây là một tác phẩm ứng tác tuyệt vời.