Dịch

improvisation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ứng tác, nghệ thuật ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or art of composing and making music, poetry, and the like, extemporaneously
  2. Bản ứng tác, tác phẩm ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is improvised; an impromptu.
  3. Kỹ thuật ứng tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Musical technique, characteristic of blues music.
  4. Sự ứng biến, sự tùy cơ ứng biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of improvising, acting or going about something without planning ahead

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improvisationDạng gốc (base form)
  2. improvisationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

improvisational comedydanh từHình thức sân khấu ngẫu hứng được trình diễn với rất ít sự xác định trước về chủ đề và cấu trúc mà có sự tương tác với khán giả
improvisational theatredanh từMột hình thức sân khấu trong đó các diễn viên biểu diễn một cách tự nhiên, không có kịch bản

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

improvise-ation

  1. mượn từ tiếng Phápimprovisation

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chơi một bản ứng tác nhanh trên bàn phím.
  • , .Cầu thủ người Bờ Biển Ngà là một người thích sự ứng biến đến mức trông anh ấy thường không có vẻ gì là biết trước mình sẽ làm gì tiếp theo hơn những người khác, vì vậy đó là một lựa chọn thú vị.
  • .Đây là một tác phẩm ứng tác tuyệt vời.

AI