Nghĩa chính
- Hình thức sân khấu ngẫu hứng được trình diễn với rất ít sự xác định trước về chủ đề và cấu trúc mà có sự tương tác với khán giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of improvisational theatre performed with little predetermination of subject matter and structure, but with interaction with the audience.
- Ví dụ của nhà hát như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of such theatre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improvisational comedyDạng gốc (base form)
- improvisational comediesSố nhiều (plural)