Dịch

improv

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪmpɹɒv/US/ˈɪmpɹɑv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật ứng biến, sự ứng biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Improvisation.
  2. Kịch ứng biến, nghệ thuật diễn ứng biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of live entertainment characterized by improvisation and interaction with the audience.
  3. Diễn ứng biếnđộng từTo perform improv.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improvNguyên thể (infinitive)
  2. improvsSố nhiều (plural)
  3. improvvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. improvvingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

improvisational comedydanh từHình thức sân khấu ngẫu hứng được trình diễn với rất ít sự xác định trước về chủ đề và cấu trúc mà có sự tương tác với khán giả
improvisational theatredanh từMột hình thức sân khấu trong đó các diễn viên biểu diễn một cách tự nhiên, không có kịch bản

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ improvisation

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy bắt đầu sự nghiệp diễn ứng biến tại The Second City.
  • " !" ."Tự bịa ra đi!" là bản chất của nghệ thuật ứng biến.
  • .Mary thích chơi diễn ứng biến.

AI