Dịch

impracticality

danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɹæk.tɪˌkæl.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất không thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being impractical.
  2. Một điều gì đó không thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is impractical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impracticalityDạng gốc (base form)
  2. impracticalitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

AI