Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tính chất không thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being impractical.
- Một điều gì đó không thực tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is impractical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impracticalityDạng gốc (base form)
- impracticalitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc impracticalityVí dụ
- .