impinge
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có ảnh hưởng, đặc biệt là ảnh hưởng tiêu cựcđộng từnội động từ (intransitive)To have an effect upon, especially a negative one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impinge (on/upon sth/sb)tác động, ảnh hưởng (đến cái gì/ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impingement blackdanh từ | danh từ | Chất màu đen được tạo ra bởi ngọn lửa đốt cháy kim loại |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tạo ra tác động vật lý lên
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a physical impact on.
Ví dụ
- (, ) đụng phải vật gì
- () vi phạm đến quyền lợi của ai
- , , , . ' ', , [ ].
Họ từ (word family)
cùng gốc impinge- impingementSự chạm đến, sự tác độngdanh từ
- impingerCác một số dụng cụ trong đó các hạt mịn (bụi) trong khí được phân tích bằng cách thổi chúng qua một tia nước lên một tấm ướt trước khi đếm. Thường được sử dụng để phân tích hạtdanh từ
- impingentTấn công chống lại hoặc khi; va chạmtính từ
- impingenceTính sắp xảy radanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhimpingō“dash against, impinge”