Nghĩa chính
- Không thể cảm nhận được cảm xúc; trơ trơtính từUnable to feel emotion; impassive.
- Không có khả năng chịu tổn thất hoặc thương tíchtính từIncapable of suffering detriment or injury.
- Không thể chịu đựng, hoặc cảm thấy đau đớntính từUnable to suffer, or feel pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impassibleDạng gốc (base form)
- more impassibleSo sánh hơn (comparative)
- most impassibleSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổimpassible
Ví dụ
- [] , [ ] , […] , ; , , , , , : […]