Dịch

impassible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể cảm nhận được cảm xúc; trơ trơtính từUnable to feel emotion; impassive.
  2. Không có khả năng chịu tổn thất hoặc thương tíchtính từIncapable of suffering detriment or injury.
  3. Không thể chịu đựng, hoặc cảm thấy đau đớntính từUnable to suffer, or feel pain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impassibleDạng gốc (base form)
  2. more impassibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most impassibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổimpassible

Ví dụ

  • [] , [ ] , […] , ; , , , , , : […]

AI