Dịch

passible

tính từ (adjective)
UK/ˈpasɪbəl/

Nghĩa chính

  1. Có thể chịu đựng, hoặc cảm thấy đau đớntính từkhông so sánh (not comparable)Able to suffer, or feel pain.
  2. Có khả năng bị thương hoặc tổn hạitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of suffering injury or detriment.
  3. Chịu trách nhiệm trải nghiệm sự thay đổi hoặc phân rãtính từkhông so sánh (not comparable)Liable to experience change or decay.
  4. Able to feel emotion.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpassible
  2. từ tiếng Latinh muộnpassibilis

AI