Nghĩa chính
- Có thể chịu đựng, hoặc cảm thấy đau đớntính từkhông so sánh (not comparable)Able to suffer, or feel pain.
- Có khả năng bị thương hoặc tổn hạitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of suffering injury or detriment.
- Chịu trách nhiệm trải nghiệm sự thay đổi hoặc phân rãtính từkhông so sánh (not comparable)Liable to experience change or decay.
- Able to feel emotion.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpassible
- từ tiếng Latinh muộnpassibilis