impactful
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tác động mạnh mẽtính từHaving impact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impactfulDạng gốc (base form)
- more impactfulSo sánh hơn (comparative)
- most impactfulSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc impactfulĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Chúng tôi đặc biệt khuyến nghị rằng trong tương lai những nghiên cứu như vậy không được báo cáo trong tài liệu trừ khi chúng được thiết kế để kiểm tra tác động của một số biến thể điều trị có tác động đáng hy vọng.
- ?Ai lại có thể chứng kiến một cảnh tượng đầy ấn tượng như vậy?
- .Họ tập trung tạo ra nghệ thuật có tác động xã hội.