eventful
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đầy biến cốtính từOf or pertaining to high levels of activity; having many memorable events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eventfulDạng gốc (base form)
- more eventfulSo sánh hơn (comparative)
- most eventfulSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eventfulVí dụ
- […] — , […][...] có gì đó thuộc về thói quen của loài động vật hoang dã trong bản năng thiếu suy nghĩ khi cô lang thang tiếp tục — từng chút một tách mình ra khỏi quá khứ đầy biến cố sau mỗi bước đi, xóa nhòa nhân dạng của mình [...]
- một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng
- một năm có nhiều sự kiện quan trọng