Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chiếu sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of illuminating, or supplying with light; the state of being illuminated.
- Hệ thống đèn trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Festive decoration of houses or buildings with lights.
- Nghệ thuật minh họa sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Adornment of books and manuscripts with colored illustrations. See illuminate (transitive verb).
- Sự rực rỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Splendour; brightness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illuminationDạng gốc (base form)
- illuminationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| global illuminationdanh từ | danh từ | Ánh sáng chân thực của một cảnh được hiển thị bằng các thuật toán không chỉ tính đến sự chiếu sáng trực tiếp từ các nguồn sáng mà còn cả các trường hợp gián tiếp trong đó ánh sáng được phản chiếu giữa các bề mặt trong cảnh |
| illumination problemdanh từ | danh từ | Bài toán toán hỏi liệu một căn phòng có tường được tráng gương có thể luôn được chiếu sáng bằng nguồn sáng một điểm hay không, cho phép ánh sáng phản chiếu nhiều lần khỏi các bức tường được tráng gương. Nó đã được giải quyết vào năm 1958: có những căn phòng không thể được chiếu sáng như vậy |
| structured illuminationdanh từ | danh từ | Việc chiếu một mạng lưới các đường thẳng lên mục tiêu để thu được thông tin về cấu trúc của nó, thường bằng cách phân tích biến đổi Fourier của ánh sáng phản xạ |
| Phong illuminationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Phong lighting |
| oblique illuminationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật vi mô trong đó ánh sáng được chiếu vào mẫu vật từ một góc xiên, xiên để lộ ra các đặc điểm có độ tương phản cao hơn |
| structured illumination microscopydanh từ | danh từ | Dạng kính hiển vi sử dụng ánh sáng có cấu trúc để quan sát các cấu trúc sinh học nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng được sử dụng |
| over-illumination | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự khai sáng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enlightening influence; inspiration.
Ví dụ
- .Căn phòng tràn ngập ánh sáng dịu nhẹ từ những ngọn nến.
- philosopher’s .Tác phẩm của triết gia đã mang lại sự khai sáng trí tuệ cho nhiều người.
- .Ánh trăng là nguồn sáng duy nhất.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc illumination- illuminateThắp sángđộng từ, tính từ, danh từ
- illuminantVật chiếu sáng, vật rọi sángdanh từ, tính từ
- illuminationismTrường phái tư tưởng triết học và thần bí Hồi giáo được giới thiệu bởi triết gia Iran Shihab al-Din Yahya ibn Habash Suhrawardi vào thế kỷ 12danh từ
- illuminationistLiên quan đến chủ nghĩa chiếu sángtính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiillumination
- từ tiếng Latinh muộnillūminātiō
- từ tiếng Latinhillumino
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha