Dịch

global illumination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ánh sáng chân thực của một cảnh được hiển thị bằng các thuật toán không chỉ tính đến sự chiếu sáng trực tiếp từ các nguồn sáng mà còn cả các trường hợp gián tiếp trong đó ánh sáng được phản chiếu giữa các bề mặt trong cảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The realistic lighting of a rendered scene by means of algorithms that take into account not only the direct illumination from light sources but also the indirect cases where light is reflected between surfaces in the scene.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI