gi
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lính Mỹdanh từA martial arts uniform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- giDạng gốc (base form)
- gisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue gi | Võ phục xanh | |
| Ka-gidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Chiayi |
| GI candanh từ | danh từ | Thùng rác mạ kẽm |
| GI partydanh từ | danh từ | Cuộc dọn dẹp kỹ lưỡng doanh trại quân đội của người dân |
| GI tractdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gastrointestinal tract |
| gi'stừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của give us: thường có nghĩa là "cho tôi" |
| Ngan'gidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ngan'gityemerri |
| Fulan'gidanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo không người ở Gaafu Alifu, Maldives |
Họ từ (word family)
cùng gốc giNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật着gi“clothing”
Ví dụ
- : , , . Hardy’s “ ” – actor’s .Khán giả xem ngôi sao Mad Max: Fury Road, mặc áo gi xanh, hạ gục đối thủ và thắng mọi trận đấu. Giấy chứng nhận của Hardy được trao cho “Edward Hardy” – tên thật của diễn viên.
- ()?Chỉ số đường huyết (GI) là gì?
- .Cô ấy kết hôn với một lính Mỹ sau chiến tranh.