Dịch

gi

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lính Mỹdanh từA martial arts uniform.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. giDạng gốc (base form)
  2. gisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue giVõ phục xanh
Ka-gidanh từ riêngĐồng nghĩa với Chiayi
GI candanh từThùng rác mạ kẽm
GI partydanh từCuộc dọn dẹp kỹ lưỡng doanh trại quân đội của người dân
GI tractdanh từĐồng nghĩa với gastrointestinal tract
gi'stừ viết tắtDạng rút gọn của give us: thường có nghĩa là "cho tôi"
Ngan'gidanh từ riêngĐồng nghĩa với Ngan'gityemerri
Fulan'gidanh từ riêngHòn đảo không người ở Gaafu Alifu, Maldives

Họ từ (word family)

cùng gốc gi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật着gi“clothing”

Ví dụ

  • : , , . Hardy’s “ ” – actor’s .Khán giả xem ngôi sao Mad Max: Fury Road, mặc áo gi xanh, hạ gục đối thủ và thắng mọi trận đấu. Giấy chứng nhận của Hardy được trao cho “Edward Hardy” – tên thật của diễn viên.
  • ()?Chỉ số đường huyết (GI) là gì?
  • .Cô ấy kết hôn với một lính Mỹ sau chiến tranh.

AI