Nghĩa chính
- Cuồng loạn; thuộc chứng ictêritính từOf, or arising from hysteria.
- Dễ cuồng loạn, dễ kích độngtính từHaving, or prone to having hysterics.
- Cực kỳ hài hướctính từProvoking uncontrollable laughter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hystericalDạng gốc (base form)
- more hystericalSo sánh hơn (comparative)
- most hystericalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hysterical realismdanh từ | danh từ | Thể loại văn học được đặc trưng bởi sự tương phản mạnh mẽ giữa một mặt là văn xuôi, cốt truyện hoặc mô tả nhân vật vô lý một cách công phu và mặt khác là những nghiên cứu chi tiết, cẩn thận về các hiện tượng xã hội cụ thể, có thật |
| hysterical blindnessdanh từ | danh từ | Một triệu chứng của rối loạn chuyển dạng khiến bệnh nhân không thể nhìn thấy |
| hysterical historicaldanh từ | danh từ | Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử tập trung vào tình dục và bạo lực |
Họ từ (word family)
cùng gốc hystericalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .Henrietta thở hổn hển; nhưng cô nuốt xuống cảm xúc cuồng loạn đó và đưa tay ra hiệu cho Walter nói tiếp.
- .Điều đó thực sự hài hước.
- .Đừng có mà cuồng loạn lên.