Dịch

hysterical

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuồng loạn; thuộc chứng ictêritính từOf, or arising from hysteria.
  2. Dễ cuồng loạn, dễ kích độngtính từHaving, or prone to having hysterics.
  3. Cực kỳ hài hướctính từProvoking uncontrollable laughter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hystericalDạng gốc (base form)
  2. more hystericalSo sánh hơn (comparative)
  3. most hystericalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hysterical realismdanh từThể loại văn học được đặc trưng bởi sự tương phản mạnh mẽ giữa một mặt là văn xuôi, cốt truyện hoặc mô tả nhân vật vô lý một cách công phu và mặt khác là những nghiên cứu chi tiết, cẩn thận về các hiện tượng xã hội cụ thể, có thật
hysterical blindnessdanh từMột triệu chứng của rối loạn chuyển dạng khiến bệnh nhân không thể nhìn thấy
hysterical historicaldanh từCuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử tập trung vào tình dục và bạo lực

Nguồn gốc (etymology)

hysteric-al

  1. từ tiếng Latinhhystericus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὑστερικόςhusterikós“suffering in the womb, hysterical”

Ví dụ

  • ; , .Henrietta thở hổn hển; nhưng cô nuốt xuống cảm xúc cuồng loạn đó và đưa tay ra hiệu cho Walter nói tiếp.
  • .Điều đó thực sự hài hước.
  • .Đừng có mà cuồng loạn lên.

AI