hysterics
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cơn cuồng loạn, cơn ictêridanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of hysteria
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in hystericscười nắc nẻ, cười không kiềm chế đượcShe had the audience in hysterics.Cô ấy khiến khán giả cười nắc nẻ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in hystericscụm giới từ | cụm giới từ | Cười hoặc ăn mừng rất nhiều và không thể dừng lại |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ; , , . ; , , !Nhưng khi họ giẫm đạp lên mặt đất, cô thấy điều đó như sự báng bổ; và quên hết mọi thứ trong một cảm xúc mạnh mẽ, cô lao về phía trước để ngăn cản. Cố gắng đó quá sức; và lần đầu tiên, cô ngả người vào vòng tay của những người hầu trong cơn cuồng loạn dữ dội!
- .Anh ấy đang lên cơn cuồng loạn.
- () actress's , .Bất kỳ ai từng thấy Kristen Bell ôm lấy con lười và cười ngất trong hạnh phúc đều biết sự yêu thích của nữ diễn viên dành cho động vật, đặc biệt là những loài dễ thương.