Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hystericalness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính cuồng loạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being hysterical.
Nguồn gốc
(etymology)
hysterical
+
-ness
Ví dụ
I
am
always
alarmed
by
the
misery
and
hystericalness
of
his
letters
—
but
when
one
sees
him
again
one
can
scarcely
connect
the
man
with
his
writing
.
AI
1
Tính cuồng loạn
1
Tính cuồng loạn
1
Tính cuồng loạn