Dịch

hypertext

C1danh từ (noun)
US/ˈhaɪpəɹˌtɛkst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Siêu văn bảndanh từkhông đếm được (uncountable)Digital text in which the reader may navigate related information through embedded hyperlinks.
  2. Tài liệu siêu văn bảndanh từđếm được (countable)A hypertext document.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypertextDạng gốc (base form)
  2. hypertextsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hypertext Markup Languagedanh từ riêngBộ thẻ và quy tắc được sử dụng trong việc phát triển các tài liệu siêu văn bản để hiển thị trên trình duyệt web, cho phép kết hợp văn bản, đồ họa, âm thanh, video và siêu liên kết
Hypertext Transfer Protocoldanh từ riêngGiao thức lớp ứng dụng trong mô hình bộ giao thức Internet dành cho các hệ thống thông tin phân tán, cộng tác và siêu phương tiện

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1965

hyper-text

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .Hơn nữa, các hệ thống siêu văn bản, nhờ dễ xây dựng, rất phong phú về văn bản, đồ họa và hình ảnh minh họa.
  • ?Ai đã phát minh ra giao thức truyền siêu văn bản?
  • .Khái niệm siêu văn bản ra đời trước cả World Wide Web.

AI