Nghĩa chính
- Siêu văn bảndanh từkhông đếm được (uncountable)Digital text in which the reader may navigate related information through embedded hyperlinks.
- Tài liệu siêu văn bảndanh từđếm được (countable)A hypertext document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypertextDạng gốc (base form)
- hypertextsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hypertext Markup Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ thẻ và quy tắc được sử dụng trong việc phát triển các tài liệu siêu văn bản để hiển thị trên trình duyệt web, cho phép kết hợp văn bản, đồ họa, âm thanh, video và siêu liên kết |
| Hypertext Transfer Protocoldanh từ riêng | danh từ riêng | Giao thức lớp ứng dụng trong mô hình bộ giao thức Internet dành cho các hệ thống thông tin phân tán, cộng tác và siêu phương tiện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hypertext- hypertextedĐược chuyển đổi sang định dạng siêu văn bảntính từ
- hypertextifyChuyển đổi (thứ gì đó trong nội dung văn bản) thành một hoặc nhiều liên kết siêu văn bảnđộng từ
- hypertextualLiên quan đến siêu văn bảntính từ
- hypertextureKết cấu bề mặt mô phỏng thực tế được tạo ra bằng cách thêm các biến dạng nhỏ trên bề mặt của vật thểdanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , .Hơn nữa, các hệ thống siêu văn bản, nhờ dễ xây dựng, rất phong phú về văn bản, đồ họa và hình ảnh minh họa.
- ?Ai đã phát minh ra giao thức truyền siêu văn bản?
- .Khái niệm siêu văn bản ra đời trước cả World Wide Web.