Dịch

hyperlink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Siêu liên kết, siêu đường dẫndanh từSome text or a graphic in an electronic document that can be activated to display another document or trigger an action.
  2. URL hoặc địa chỉ khác xác định mục tiêu hoặc chức năng của siêu liên kếtdanh từThe URL or other address that defines a hyperlink's target or function.
  3. Liên kếtđộng từTo point to another document by a hyperlink.
  4. Đặt siêu liên kếtđộng từTo add a hyperlink to a document.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperlinkNguyên thể (infinitive)
  2. hyperlinksSố nhiều (plural)
  3. hyperlinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hyperlinkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hyperlink cinemadanh từHình thức điện ảnh đa tuyến bao gồm các cốt truyện đan xen, các tình tiết xoắn ốc, các cảnh hồi tưởng và hồi tưởng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mở siêu liên kết
  1. Mở siêu liên kết, truy cập siêu liên kếtTo use a hyperlink to jump to a document.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liên kết

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nhấp vào siêu liên kết để đi tới trang tiếp theo.
  • .Sao chép siêu liên kết và dán nó vào email.
  • .Trang web của họ siêu liên kết đến trang web của bạn.

AI