Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Siêu liên kết, siêu đường dẫndanh từSome text or a graphic in an electronic document that can be activated to display another document or trigger an action.
- URL hoặc địa chỉ khác xác định mục tiêu hoặc chức năng của siêu liên kếtdanh từThe URL or other address that defines a hyperlink's target or function.
- Liên kếtđộng từTo point to another document by a hyperlink.
- Đặt siêu liên kếtđộng từTo add a hyperlink to a document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperlinkNguyên thể (infinitive)
- hyperlinksSố nhiều (plural)
- hyperlinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hyperlinkingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyperlink cinemadanh từ | danh từ | Hình thức điện ảnh đa tuyến bao gồm các cốt truyện đan xen, các tình tiết xoắn ốc, các cảnh hồi tưởng và hồi tưởng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mở siêu liên kết
- Mở siêu liên kết, truy cập siêu liên kếtTo use a hyperlink to jump to a document.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Liên kết
Họ từ (word family)
cùng gốc hyperlinkVí dụ
- .Nhấp vào siêu liên kết để đi tới trang tiếp theo.
- .Sao chép siêu liên kết và dán nó vào email.
- .Trang web của họ siêu liên kết đến trang web của bạn.