hyperlinkage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên kết bao quát hoặc quy mô lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Overarching or large-scale linkage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperlinkageDạng gốc (base form)
- hyperlinkagesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc sử dụng các siêu liên kết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of hyperlinks.