Nghĩa chính
- Vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of health, its promotion and preservation.
- Vệ sinh, việc giữ vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Those conditions and practices that promote and preserve health.
- Sự sạch sẽ, vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cleanliness.
- Tính hợp vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of having an expansion that is guaranteed not to cause the accidental capture of identifiers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hygieneDạng gốc (base form)
- hygienesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dental hygiene | Vệ sinh răng miệng | |
| food hygiene | Vệ sinh thực phẩm | |
| good hygiene | Vệ sinh tốt | |
| oral hygienedanh từ | danh từ | Vệ sinh răng miệng |
| personal hygienedanh từ | danh từ | Vệ sinh cá nhân |
| poor hygiene | Ở bẩn | |
| feminine hygienedanh từ | danh từ | Việc phụ nữ sử dụng các sản phẩm chăm sóc cá nhân như băng vệ sinh và khăn lau trong thời kỳ kinh nguyệt, v.v |
| sleep hygienedanh từ | danh từ | Việc kiểm soát các yếu tố hành vi và môi trường để đảm bảo giấc ngủ hiệu quả |
Ví dụ
- .Vệ sinh là một yếu tố quan trọng ở những nơi chế biến thực phẩm.
- .Họ giữ vệ sinh cá nhân kém.
- .Chúng ta cần giữ vệ sinh tốt.
Họ từ (word family)
cùng gốc hygieneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháphygiène
- từ tiếng Hy Lạp cổὑγιεινή (τέχνη)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cleanlinessdễ nhầm, đồng nghĩaThiên về các nguyên tắc vệ sinh y tế, khoa học để phòng tránh bệnh tật.