Dịch

hygiene

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of health, its promotion and preservation.
  2. Vệ sinh, việc giữ vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Those conditions and practices that promote and preserve health.
  3. Sự sạch sẽ, vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cleanliness.
  4. Tính hợp vệ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of having an expansion that is guaranteed not to cause the accidental capture of identifiers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hygieneDạng gốc (base form)
  2. hygienesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dental hygieneVệ sinh răng miệng
food hygieneVệ sinh thực phẩm
good hygieneVệ sinh tốt
oral hygienedanh từVệ sinh răng miệng
personal hygienedanh từVệ sinh cá nhân
poor hygieneỞ bẩn
feminine hygienedanh từViệc phụ nữ sử dụng các sản phẩm chăm sóc cá nhân như băng vệ sinh và khăn lau trong thời kỳ kinh nguyệt, v.v
sleep hygienedanh từViệc kiểm soát các yếu tố hành vi và môi trường để đảm bảo giấc ngủ hiệu quả

Ví dụ

  • .Vệ sinh là một yếu tố quan trọng ở những nơi chế biến thực phẩm.
  • .Họ giữ vệ sinh cá nhân kém.
  • .Chúng ta cần giữ vệ sinh tốt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháphygiène
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὑγιεινή (τέχνη)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI