Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hygienism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành vệ sinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of hygiene.
Nguồn gốc
(etymology)
hygiene
+
-ism
Ví dụ
The
new
hygienism
beginning
in
the
1890
s
,
on
the
other
hand
,
dealt
with
the
most
private
and
intimate
:
clothing
,
the
bedroom
,
personal
cleanliness
.
AI
1
Việc thực hành vệ sinh
1
Việc thực hành vệ sinh
1
Việc thực hành vệ sinh