Nghĩa chính
- Linh cẩudanh từAny of the medium-sized to large feliform carnivores of the family Hyaenidae, native to Africa and Asia and noted for the sound similar to laughter which they can make if excited.
- Trai tế lễdanh từA man that performs ritualized sex acts with recently widowed women and menarchal girls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hyenaDạng gốc (base form)
- hyenae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- hyenasSố nhiều (plural)
- hyenæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyena dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African wild dog |
| cave hyenadanh từ | danh từ | Phân loài đã tuyệt chủng của linh cẩu đốm (†Crocuta crocuta spelaea), sống ở Á-Âu trong thế Pleistocen |
| brown hyenadanh từ | danh từ | Loài linh cẩu tương đối hiếm, Parahyaena brunnea, đặc hữu ở các khu vực sa mạc và bán sa mạc cũng như thảo nguyên rừng thưa ở miền nam châu Phi |
| giant hyenadanh từ | danh từ | Loài linh cẩu lớn đã tuyệt chủng thuộc chi †Pachycrocuta, đặc biệt là †Pachycrocuta brevirostris, có kích thước tương đương một con sư tử cái |
| striped hyenadanh từ | danh từ | Linh cẩu nhỏ nhất thực sự, Hyaena hyaena |
| running hyenadanh từ | danh từ | Chi linh cẩu đã tuyệt chủng, †Chasmaporthetes |
| spotted hyenadanh từ | danh từ | Linh cẩu đốm |
| laughing hyenadanh từ | danh từ | Linh cẩu đốm (Crocuta crocuta); được gọi như vậy vì nó giống với tiếng cười của con người |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hyenaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihiena
- từ tiếng Pháp cổhiene
- từ tiếng Latinh trung đạihyēna
Ví dụ
- , , .Bầu vú linh cẩu buộc ở tay trái thu hút tình cảm của bất kỳ người phụ nữ nào muốn.
- .Con linh cẩu rất hôi.
- .Con linh cẩu sẽ tấn công.