Dịch

cave hyena

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phân loài đã tuyệt chủng của linh cẩu đốm (†Crocuta crocuta spelaea), sống ở Á-Âu trong thế Pleistocendanh từAn extinct subspecies of spotted hyena (†Crocuta crocuta spelaea), which lived in Eurasia during the Pleistocene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cave hyenaDạng gốc (base form)
  2. cave hyenasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

AI