Nghĩa chính
- Clo-hi-đríchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to hydrochloric acid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrochloric aciddanh từ | danh từ | Axit clohiđric |
| nitro-hydrochlorictính từ | tính từ | Chứa các ion nitric và hydrochloric, xem axit nitro-hydrochloric |
| nitro-hydrochloric aciddanh từ | danh từ | Nước cường toan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hydrochloricVí dụ
- .Axit benzoic yếu hơn rất nhiều so với axit clohydric.
- .Axit clohydric có thể làm bỏng da.
- , . ?Khi trộn axit clohydric với natri hidroxit, bạn thu được nước và muối ăn. Tôi tự hỏi liệu uống nó có an toàn không?