Dịch

hydrochloric

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Clo-hi-đríchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to hydrochloric acid.

Cụm từ (phrase)

hydrochloric aciddanh từAxit clohiđric
nitro-hydrochlorictính từChứa các ion nitric và hydrochloric, xem axit nitro-hydrochloric
nitro-hydrochloric aciddanh từNước cường toan

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Axit benzoic yếu hơn rất nhiều so với axit clohydric.
  • .Axit clohydric có thể làm bỏng da.
  • , . ?Khi trộn axit clohydric với natri hidroxit, bạn thu được nước và muối ăn. Tôi tự hỏi liệu uống nó có an toàn không?

AI