pepsinhydrochloric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng trong axit pepsinhydrochlorictính từkhông so sánh (not comparable)Only used in pepsinhydrochloric acid
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pepsinhydrochloric aciddanh từ | danh từ | Axit giả định được hình thành khi pepsin và axit clohydric loãng được trộn lẫn với nhau |