Dịch

Hutchinson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Reno, Kansas, được đặt theo tên người sáng lập C. C. Hutchinsondanh từ riêngA city, the county seat of Reno County, Kansas, named after founder C. C. Hutchinson.
  3. Ngôi làng ở thị trấn Sewickley, quận Westmoreland, Pennsylvaniadanh từ riêngA village in Sewickley Township, Westmoreland County, Pennsylvania.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Logan, Tây Virginiadanh từ riêngAn unincorporated community in Logan County, West Virginia.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HutchinsonDạng gốc (base form)
  2. HutchinsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hutchinson Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinson
Hutchinson-Gilford progeriadanh từĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson–Gilford syndromeĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từĐồng nghĩa với progeria

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, Tây VirginiaAn unincorporated community in Marion County, West Virginia.

AI