Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Reno, Kansas, được đặt theo tên người sáng lập C. C. Hutchinsondanh từ riêngA city, the county seat of Reno County, Kansas, named after founder C. C. Hutchinson.
- Ngôi làng ở thị trấn Sewickley, quận Westmoreland, Pennsylvaniadanh từ riêngA village in Sewickley Township, Westmoreland County, Pennsylvania.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Logan, Tây Virginiadanh từ riêngAn unincorporated community in Logan County, West Virginia.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HutchinsonDạng gốc (base form)
- HutchinsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hutchinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinson |
| Hutchinson-Gilford progeriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Hutchinson–Gilford syndrome | Đồng nghĩa với progeria | |
| Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, Tây VirginiaAn unincorporated community in Marion County, West Virginia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hutchinson- HutchinsonianLiên quan đến John Hutchinson (nhà văn) (1674–1737), nhà văn thần học người Anh, người đã tuyên bố rằng Kinh thánh chứa đựng các yếu tố của mọi triết lý duy lýtính từ, danh từ, danh từ riêng
- hutchinsoniteKhoáng chất sulfosalt hiếm của tali, asen và chìdanh từ
- HutchinsonianismNiềm tin của Hutchinsonian nói chungdanh từ