Dịch

Hutchinson County

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinsondanh từ riêngOne of 66 counties in South Dakota, United States. County seat: Olivet. Named after John Hutchinson.
  2. Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Stinnett. Được đặt theo tên của Andrew Hutchinsondanh từ riêngOne of 254 counties in Texas, United States. County seat: Stinnett. Named after Andrew Hutchinson.

AI