Dịch

Hutchin

danh từ riêng (proper noun)
/ˈhʌt͡ʃɪn/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HutchinDạng gốc (base form)
  2. HutchinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hutchinson Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinson
Hutchinson-Gilford progeriadanh từĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson–Gilford syndromedanh từĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từĐồng nghĩa với progeria

AI