Dịch

Hutchins

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oglethorpe, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Oglethorpe County, Georgia.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hancock, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Hancock County, Iowa.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Scott, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Scott County, Kansas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HutchinsDạng gốc (base form)
  2. HutchinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hutchinson Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinson
Hutchinson-Gilford progeriadanh từĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson–Gilford syndromedanh từĐồng nghĩa với progeria
Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từĐồng nghĩa với progeria

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở Quận Dallas
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Dallas, TexasA city in Dallas County, Texas.

AI