Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oglethorpe, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Oglethorpe County, Georgia.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hancock, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Hancock County, Iowa.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Scott, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Scott County, Kansas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HutchinsDạng gốc (base form)
- HutchinsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hutchinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Olivet. Được đặt theo tên của John Hutchinson |
| Hutchinson-Gilford progeriadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Hutchinson–Gilford syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
| Hutchinson-Gilford progeria syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progeria |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở Quận Dallas
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Dallas, TexasA city in Dallas County, Texas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hutchins- HutchinsonMột họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêng
- HutchinsonianLiên quan đến John Hutchinson (nhà văn) (1674–1737), nhà văn thần học người Anh, người đã tuyên bố rằng Kinh thánh chứa đựng các yếu tố của mọi triết lý duy lýtính từ, danh từ, danh từ riêng
- hutchinsoniteKhoáng chất sulfosalt hiếm của tali, asen và chìdanh từ
- HutchinsonianismNiềm tin của Hutchinsonian nói chungdanh từ
Từ liên quan (related word)