Nghĩa chính
- Thiếu nhà, hay nói rộng hơn là thiếu nơi ở hoặc nơi trú ẩn nói chung; do đó, không có nhàtính từLacking a house, or, by extension, a residence or place of refuge in general; thus, having no home.
- Thiếu một nơi thường trú nhưng không phải là “nhà” theo nghĩa rộng hơn, chẳng hạn như dưới hình thức cộng đồngtính từLacking a permanent place of residence but not a ‘home’ in the broader sense, for example in the form of a community.
- Không có nhà ở hoặc nơi trú ẩn; hoang dã hoặc khắc nghiệttính từContaining no house or place of refuge; wild or inhospitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- houselessDạng gốc (base form)
- more houselessSo sánh hơn (comparative)
- most houselessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc houselessVí dụ
- , .
- , , . .
- , , , .