Dịch

houseless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu nhà, hay nói rộng hơn là thiếu nơi ở hoặc nơi trú ẩn nói chung; do đó, không có nhàtính từLacking a house, or, by extension, a residence or place of refuge in general; thus, having no home.
  2. Thiếu một nơi thường trú nhưng không phải là “nhà” theo nghĩa rộng hơn, chẳng hạn như dưới hình thức cộng đồngtính từLacking a permanent place of residence but not a ‘home’ in the broader sense, for example in the form of a community.
  3. Không có nhà ở hoặc nơi trú ẩn; hoang dã hoặc khắc nghiệttính từContaining no house or place of refuge; wild or inhospitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. houselessDạng gốc (base form)
  2. more houselessSo sánh hơn (comparative)
  3. most houselessSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

house-less

  1. từ tiếng Anh trung đạihousles
  2. từ tiếng Anh cổ*hūslēas
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūslaus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , , . .
  • , , , .

AI