Dịch

hong

C2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/hɒŋ/US/hɔŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hãng buôn, thương hànhdanh từA foreign trading company in China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hongDạng gốc (base form)
  2. hongsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hong Kongdanh từ riêngHồng Kông, Hồng Công, Hương Cảng
Hong Kong Englishdanh từHình thức tiếng Anh được sử dụng ở Hồng Kông
hong boatdanh từLoại thuyền tam bản có nhà gỗ nhỏ ở giữa, được người nước ngoài ở Quảng Châu sử dụng
Hong Kong Timedanh từ riêngMúi giờ chính thức ở Hồng Kông, UTC+08:00
Hong Kong footdanh từChek, biến thể Hồng Kông của bàn chân Trung Quốc hiện được tiêu chuẩn hóa là 0,371475 mét
Hong Kong Islanddanh từ riêngHòn đảo ở phía đông đồng bằng sông Châu Giang ở Biển Đông, địa điểm của Thành phố Victoria ở Hồng Kông và là vùng nhượng quyền ban đầu cho Hồng Kông
Hong Kong dollardanh từTiền tệ của SAR Hồng Kông
Hong Kong finishdanh từKỹ thuật hoàn thiện đường may trong đó các mép thô của vải được buộc bằng một loại vải khác, thường bằng băng keo hoặc lụa; một đường may ràng buộc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ của hang
  1. past of hang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Quảng Đông行hong“trade, business”

Ví dụ

  • China's , 40% , , British-owned “” .Dù lá cờ đỏ của Trung Quốc nay đã phấp phới bên trên, khoảng 40% diện tích văn phòng vẫn thuộc sở hữu của Hongkong Land, một công ty vô cùng giàu có thuộc tập đoàn Jardine Matheson, hãng buôn lớn nhất do người Anh sở hữu và là bên đóng góp nhiều nhất vào việc thiết lập vùng lãnh thổ thuộc Anh này.
  • hewne clifte, Tựa một hang đá khổng lồ đục từ vách đá dựng, Từ mái vòm gồ ghề những tảng nứt nẻ rủ buông.
  • .Chúng tôi đã bàn bạc xem liệu chúng tôi có nên đi Hồng Kông hay không.

AI