Nghĩa chính
- Cân bằng nội môi, hằng tính nội môidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a system or living organism to adjust its internal environment to maintain a state of dynamic constancy; such as the ability of warm-blooded animals to maintain a stable temperature.
- Trạng thái cân bằng độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a dynamic equilibrium or balance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- homeostasisDạng gốc (base form)
- homeostases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metal homeostasisdanh từ | danh từ | Khả năng của từng tế bào duy trì mức kim loại lành mạnh trong tế bào |
Nguồn gốc (etymology)
ὅμοιος“similar, the same”-stasis
- từ tiếng Hy Lạp cổστάσιςstásis“standing, state”
Ví dụ
- .Các loại thảo dược thích nghi được dùng trong y học cổ truyền nhằm ổn định các quá trình sinh lý và thúc đẩy sự cân bằng nội môi.