Dịch

homeostasis

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cân bằng nội môi, hằng tính nội môidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a system or living organism to adjust its internal environment to maintain a state of dynamic constancy; such as the ability of warm-blooded animals to maintain a stable temperature.
  2. Trạng thái cân bằng độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a dynamic equilibrium or balance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. homeostasisDạng gốc (base form)
  2. homeostases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

metal homeostasisdanh từKhả năng của từng tế bào duy trì mức kim loại lành mạnh trong tế bào

Nguồn gốc (etymology)

ὅμοιος“similar, the same”-stasis

  1. từ tiếng Hy Lạp cổστάσιςstásis“standing, state”

Ví dụ

  • .Các loại thảo dược thích nghi được dùng trong y học cổ truyền nhằm ổn định các quá trình sinh lý và thúc đẩy sự cân bằng nội môi.

AI