Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homeostatic
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
h
oʊ
m
i
oʊ
ˈ
s
t
æ
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cân bằng nội môi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to homeostasis.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
homeostatic
homeosta
sis
Cân bằng nội môi, hằng tính nội môi
danh từ
homeostatic
ally
Bằng phương tiện, hoặc về mặt cân bằng nội môi
trạng từ
non
homeostatic
Không cân bằng nội môi
tính từ
osmo
homeostatic
Liên quan đến cân bằng thẩm thấu
tính từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
homeo
+
static
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
homeostático
Cân bằng nội môi (của hoặc liên quan đến cân bằng nội môi)
Ví dụ
Multicellular
organisms
require
a
homeostatic
internal
environment
in
order
to
live
.
Sleep
,
rest
,
food
and
sex
provide
restorative
homeostatic
experiences
that
return
consciousness
to
order
after
the
needs
of
the
body
intrude
and
cause
psychic
entropy
to
occur
.
AI
1
Liên quan đến cân bằng nội môi
1
Liên quan đến cân bằng nội môi
1
Liên quan đến cân bằng nội môi