Dịch

holdings là số nhiều của holding

holding

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cầm, nắm, giữđộng từA1to have or keep something in one's hand
  2. cổ phiếu, chứng khoán, tài sảndanh từB1financial assets such as stocks and bonds owned by a person or company
  3. công ty mẹ, công ty holdingdanh từB2a company that owns controlling shares of other companies
  4. phán quyết, định đoạtdanh từB2a legal decision made by a court

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holdingDạng gốc (base form)
  2. holdingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • holding (in sth)cổ phiếu (trong cái gì)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Lỗi cản người
  1. Lỗi cản người, lỗi giữ ngườiA foul consisting of impermissibly restricting the movement of an opposing player with the hands or stick.

Nguồn gốc (etymology)

hold-ing

  1. mượn từ tiếng Ngaхолдингxolding

Ví dụ

  • Library's , library's Institution's Dù cuộc khảo sát này chỉ liệt kê một số lượng nhỏ tài liệu tiêu biểu trong Bộ sưu tập Baltic của Thư viện Hoover, người ta vẫn có thể có được cái nhìn toàn diện về tài sản tư liệu của thư viện từ mục lục phiếu của Viện Hoover hoặc bản in tương đương.
  • , .Hãy nhận lại từ tay ta, như vùng đất phong từ Giáo hoàng, sự vĩ đại và quyền lực tối cao của bệ hạ.
  • .Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.

AI